cùng tận

Học thuật
Thân thiện
cùng tận

Một nhà thám hiểm đứng ở cùng tận của con đường mòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức cuối cùng, tột cùng, không còn hơn nữa: Chỉ trạng thái đã đạt đến điểm cuối cùng, giới hạn tối đa hoặc sự kiệt quệ hoàn toàn.
    • Xa xôi, hẻo lánh nhất: Chỉ nơi chốntận cùng, xa xôi hẻo lánh.
  2. Trạng từ:

    • Một cách triệt để, đến mức tối đa: Diễn tả hành động được thực hiện đến mức độ cuối cùng, không còn có thể tiến xa hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sự nghèo khó cùng tận khiến họ không còn lối thoát. (Sự nghèo khó đến mức tột cùng khiến họ không còn lối thoát.)
    • Đó một vùng đất cùng tận, ít người lui tới. (Đó một vùng đất xa xôi hẻo lánh, ít người lui tới.)
  • Trạng từ:

    • Họ đã chiến đấu cùng tận để bảo vệ mảnh đất quê hương. (Họ đã chiến đấu một cách triệt để, đến cùng để bảo vệ mảnh đất quê hương.)
    • Phải truy tìm nguyên nhân sự việc cho đến cùng tận. (Phải truy tìm nguyên nhân sự việc cho đến mức tối đa, triệt để.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cùng tận chân trời": Chỉ nơi xa tít tắp, nơi tận cùng của tầm mắt.

    • Cánh đồng lúa trải dài cùng tận chân trời. (Cánh đồng lúa trải dài đến tận nơi xa nhất chân trời.)
  • "Nỗi buồn cùng tận": Chỉ nỗi buồn sâu thẳm, tột độ.

    • Sau biến cố, anh ấy chìm trong nỗi buồn cùng tận. (Sau biến cố, anh ấy chìm trong nỗi buồn sâu thẳm tột độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng cực (tính từ): Ở vào hoàn cảnh khốn khổ, khó khăn đến mức cao nhất.

    • Cuộc sống cùng cực. (Cuộc sống khốn khổ đến mức tột cùng.)
  • Tận cùng (tính từ): Ở vị trí cuối cùng, điểm kết thúc.

    • Đáy vực tận cùng. (Đáy của vực sâuvị trí cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tột cùng: Ở mức độ cao nhất, không thể hơn được nữa (thường dùng cho cảm xúc, mức độ).
  • Triệt để: Một cách đến nơi đến chốn, dứt điểm, không bỏ sót (thường dùng cho phương pháp, hành động).
Các cụm từ liên quan
  • Đi đến cùng tận: Theo đuổi hoặc thực hiện một việc đó cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.

    • Chúng ta phải điều tra vụ án này đến cùng tận. (Chúng ta phải điều tra vụ án này cho đến khi ra kết quả cuối cùng, triệt để.)
  • Cùng tận nỗi đau: Chỉ nỗi đau đớn, xót xa đến cực điểm.

    • Lời nói của anh ta khiến cảm thấy cùng tận nỗi đau. (Lời nói của anh ta khiến cảm thấy đau đớn đến cực điểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Cùng đường tận lộ: Đường cùng, hết lối thoát, không còn cách nào khác.

    • Công ty đangtrong cảnh cùng đường tận lộ. (Công ty đangtrong cảnh đường cùng, hết lối thoát.)
  • Cùng tận biệt ly: Sự chia ly vĩnh viễn, không còn cơ hội gặp lại.

    • Đó một cuộc cùng tận biệt ly đầy nước mắt. (Đó một cuộc chia ly vĩnh viễn đầy nước mắt.)
cùng tận

Một nhà thám hiểm đứng ở cùng tận của con đường mòn.

  1. tt, trgt. (H. cùng: cuối; tận: hết) Đến mức cuối: Đuổi con thỏ đến cùng tận.